dilapidation

Không tìm thấy từ "dilapidation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tình trạng hư hỏng, đổ nát : Chỉ tình trạng một tòa nhà, công trình hoặc vật thể bị xuống cấp nghiêm trọng do bị bỏ bê, không được bảo trì, hoặc do thời gian lâu dài. Sự hư hỏng, sự đổ nát : Chỉ quá trình dẫn đến tình trạng hư hỏng, đổ nát nói trên. Ví dụ sử dụng Danh từ : The old mansion was in a state of complete dilapidation . (Tòa biệt thự cũ đang trong tình trạng hoàn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hư hỏng, sự đổ nát : Tình trạng của một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc bị xuống cấp nghiêm trọng, hư hại và dần dần sụp đổ do thiếu bảo trì, tuổi tác hoặc bị bỏ hoang. Sự suy tàn, sự sa sút : Trạng thái suy giảm, xuống cấp về mặt vật chất hoặc tinh thần. Ví dụ sử dụng Danh từ : La vieille maison tombe en dilapidation . (Ngôi nhà cũ đang rơi vào tình trạng đổ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The process of falling into decay or disrepair : "Dilapidation" refers to the gradual process by which a building or structure becomes ruined or deteriorated, often due to neglect or the passage of time. A state of disrepair or ruin : "Dilapidation" also describes the resulting condition of something that is broken down, decayed, or partially destroyed. Examples of Usage Noun...

See full definition →