dilettante

Không tìm thấy từ "dilettante"

Words Mentioning "dilettante"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người ham mê nghệ thuật (một cách nghiệp dư) : Một người quan tâm đến nghệ thuật, văn hóa hoặc một lĩnh vực nào đó chủ yếu vì sự thích thú, giải trí hơn là để nghiên cứu chuyên sâu hoặc theo đuổi một cách nghiêm túc. Tay chơi tài tử, người không chuyên sâu : Một người dabbler, chỉ tiếp cận một lĩnh vực một cách hời hợt, thiếu kiến thức chuyên môn hoặc cam kết nghiêm túc. Ng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người mê nhạc, người mê nghệ thuật : Chỉ một người yêu thích và quan tâm đến nghệ thuật, âm nhạc một cách say mê, nhưng thường không chuyên nghiệp. Kẻ tài tử : Chỉ một người tham gia vào một lĩnh vực (như nghệ thuật, khoa học) một cách hời hợt, thiếu nghiêm túc và không có kiến thức sâu rộng. Người tự kỷ : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ một người sống tách biệt, chỉ quan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An amateur who engages in an activity without serious intentions and who pretends to have knowledge : A person who cultivates an area of interest, such as the arts, in a superficial or casual way, lacking in-depth commitment or expertise. Adjective : Showing frivolous or superficial interest; amateurish : Describing an approach or attitude that is not serious, profound, or pro...

See full definition →