dilly-dally
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ (thông tục) : Lưỡng lự, do dự : Hành động chần chừ, không quyết đoán khi cần phải làm điều gì đó. La cà, hay đà đẫn : Hành động kéo dài thời gian một cách không cần thiết, di chuyển hoặc hành động một cách chậm chạp, lề mề. Ví dụ sử dụng (Đừng có do dự nữa và hãy đưa ra quyết định đi!) (Nếu cậu cứ la cà mãi, chúng ta sẽ trễ mất buổi xem phim.) (Cô ấy đã lưỡng lự không biế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To waste time through indecision or hesitation; to delay or procrastinate . This verb describes the act of being slow to act, decide, or proceed, often by engaging in trivial activities instead of focusing on the task at hand. It implies a sense of hesitation, dithering, or aimless lingering. Examples of Usage Verb : Stop dilly-dallying and make a decision! (Stop wasting time...
See full definition →