dilute
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Pha loãng : Hành động thêm một chất lỏng (thường là nước) vào một chất khác để làm giảm nồng độ, độ mạnh hoặc độ đậm đặc của nó. Làm yếu đi, làm giảm giá trị : (Nghĩa bóng) Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên kém mạnh mẽ, kém tập trung hoặc kém hiệu quả hơn. Tính từ : Đã được pha loãng : Mô tả một chất đã bị thêm nước hoặc chất lỏng khác vào, làm cho nó có nồng độ thấp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make a liquid thinner or weaker by adding another substance, especially water. To reduce the strength, force, purity, or effectiveness of something. Adjective : Describing a liquid that has been made thinner or weaker by the addition of another substance. Describing something that has been reduced in strength, force, or purity. Usage Examples Verb : Please dilute the orange...
See full definition →