diminution
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự giảm bớt, sự thu nhỏ : Chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn, nhỏ hơn, hoặc kém quan trọng hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc giá trị. Lượng giảm bớt : Chỉ kết quả cụ thể của sự giảm đi, tức là phần đã bị mất hoặc bớt đi. Ví dụ sử dụng Danh từ : The diminution of the company's profits caused concern among investors. (Sự sụt giảm lợi nh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự giảm, sự bớt, sự giảm bớt : Chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc cường độ. (Kiến trúc) Sự thon dần : Chỉ việc giảm dần đường kính hoặc kích thước của một bộ phận kiến trúc, như một cột trụ, từ dưới lên trên. (Âm nhạc) Sự giảm : Chỉ việc rút ngắn giá trị trường độ của các nốt nhạc. Sự giảm mũi (khi đa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of decreasing, reducing, or lessening something in size, amount, intensity, or importance. It refers to a deliberate reduction or a natural decline. (Music) A statement of a musical theme in notes of shorter duration (typically half the length) than in its original presentation. This is a specific compositional technique. The change or fact of becoming small...
See full definition →