direct
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng, trực tiếp : Không có vật cản, sự can thiệp hoặc đường vòng ở giữa. Ngay thẳng, thẳng thắn : Nói hoặc hành động một cách rõ ràng, không quanh co. Hoàn toàn, tuyệt đối : Ở mức độ cao nhất, không có sự giảm nhẹ. Động từ : Chỉ đạo, điều khiển : Chịu trách nhiệm quản lý và ra quyết định cho một hoạt động, tổ chức hoặc quá trình. Hướng dẫn, chỉ đường : Đưa ra chỉ dẫn để ai...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng : Chỉ đường đi, chuyển động không bị cong, vòng hay ngắt quãng. Trực tiếp : Chỉ mối liên hệ, tác động hoặc sự tiếp xúc không thông qua trung gian. Suốt : Chỉ phương tiện giao thông đi thẳng từ điểm đầu đến điểm cuối không dừng lại. Theo chiều thuận, ngược chiều kim đồng hồ : Trong thiên văn học hoặc cơ học, chỉ chuyển động cùng chiều với chiều quay tiêu chuẩn. Thuận :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Straight, without deviation or interruption : Proceeding in a straight line or by the shortest course; not crooked or circuitous. Without intervening persons, agents, or conditions : Involving immediate connection or action; not through a medium. Frank and straightforward in manner or speech : Characterized by honesty and clarity, without evasion or ambiguity. Exact or li...
See full definition →