disagreement
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bất đồng, sự không đồng ý : Tình trạng có ý kiến, quan điểm hoặc kết luận khác nhau về một vấn đề. Sự khác biệt, sự không giống nhau : Tình trạng không tương đồng, không phù hợp hoặc mâu thuẫn giữa các sự việc, thông tin. Sự bất hòa, mâu thuẫn : Tình trạng căng thẳng hoặc xung đột giữa các cá nhân hoặc nhóm do có quan điểm trái ngược. Ví dụ sử dụng Danh từ : There is a s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A lack of consensus or accord : A situation where people have different opinions, ideas, or conclusions and do not share the same view. A verbal conflict or argument : The act of expressing differing opinions, often involving discussion or debate. An inconsistency or discrepancy : A difference between conflicting facts, claims, or pieces of data. Examples of Usage Noun : There...
See full definition →