discipline
Words Mentioning "discipline"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kỷ luật : Một hệ thống các quy tắc về hành vi hoặc sự rèn luyện nhằm tạo ra sự tự chủ, hiệu quả và trật tự. Môn học, ngành học : Một nhánh kiến thức hoặc lĩnh vực nghiên cứu được giảng dạy và thực hành trong học thuật. Sự trừng phạt, hình phạt : Hành động sửa chữa hoặc trừng phạt để duy trì trật tự hoặc kỷ luật. Động từ : Rèn luyện, khép vào kỷ luật : Hành động đào tạo hoặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kỷ luật : Sự tự kiểm soát, sự tuân theo các quy tắc hoặc nguyên tắc đã được thiết lập, thường để duy trì trật tự và hiệu quả. Môn học : Một nhánh kiến thức được giảng dạy và nghiên cứu trong hệ thống giáo dục. (Tôn giáo) Roi tự phạt : Một công cụ dùng để tự hành xác trong một số thực hành tôn giáo. (Từ cũ) Sự giáo huấn; ảnh hưởng tinh thần : Sự dạy dỗ, rèn luyện v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A system of rules governing conduct or activity : A set of regulations or expected behaviors within a specific group, organization, or practice. The practice of training people to obey rules or a code of behavior : The act of instilling self-control, order, and obedience. A branch of knowledge or academic study : A specific field of learning or area of expertise. Punishment in...
See full definition →