discipliné
Không tìm thấy từ "discipliné"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có kỷ luật : Chỉ một người hoặc một nhóm người có khả năng tuân thủ các quy tắc, quy định và duy trì trật tự, sự kiểm soát bản thân một cách nghiêm túc. Được rèn luyện, có tổ chức : Chỉ một cái gì đó được sắp xếp, quản lý hoặc thực hiện một cách có phương pháp và trật tự. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un élève très discipliné . (Đó là một học sinh rất có kỷ luật.) Une armée...
See full definition →