discordant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không hòa hợp, trái ngược, mâu thuẫn : Chỉ sự thiếu sự đồng thuận, sự hài hòa hoặc sự tương thích giữa các yếu tố, ý kiến hoặc âm thanh. Chói tai, nghịch tai : Dùng để mô tả âm thanh khó chịu, không êm tai, không hòa hợp về mặt âm nhạc. Ví dụ sử dụng Tính từ : The discordant opinions within the committee delayed the decision. (Những ý kiến trái ngược nhau trong ủy ban đã là...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không ăn nhịp, không hòa hợp; lạc điệu : Dùng để mô tả âm thanh, đặc biệt là âm nhạc, không hài hòa, gây cảm giác chói tai hoặc khó chịu. Không tương hợp, mâu thuẫn : Dùng để mô tả những ý kiến, quan điểm hoặc yếu tố trái ngược, không đồng nhất với nhau. (Địa chất, địa lý) Không chỉnh hợp : Dùng để mô tả các lớp đá có sự gián đoạn trong quá trình hình thành, không nằm liên...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking in harmony : Describes sounds, notes, or elements that are harsh, clashing, or unpleasant when combined. Not in agreement or harmony : Describes things, ideas, or people that are in conflict, disagreement, or are incompatible with each other. Usage Use "discordant" to describe sounds that are jarring or unpleasant. Use "discordant" to describe opinions, facts, or...
See full definition →