discretion
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thận trọng, sự kín đáo : Khả năng hành động hoặc nói năng một cách cẩn thận để tránh gây ra sự xấu hổ, khó chịu hoặc tổn hại cho người khác. Sự tự quyết, quyền tự do quyết định : Quyền hoặc khả năng được đưa ra quyết định dựa trên sự phán đoán cá nhân trong một tình huống cụ thể. Sự suy xét khôn ngoan, sự phán đoán sáng suốt : Khả năng đưa ra những quyết định tốt và hợp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of behaving or speaking in such a way as to avoid causing offense or revealing private information : The ability to make careful judgments about what to do or say, especially to avoid embarrassment or distress. The freedom to decide what should be done in a particular situation : The power or right to choose or act according to one's own judgment. The quality of ha...
See full definition →