dislocate
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm trật khớp : Hành động làm cho một xương bị lệch ra khỏi vị trí bình thường tại khớp, thường do chấn thương. Làm đứt gãy, làm biến vị : (Trong địa chất) Hành động làm cho các lớp đá, tầng địa chất bị dịch chuyển hoặc đứt gãy khỏi vị trí ban đầu. Làm đảo lộn, làm gián đoạn, làm trục trặc : Hành động làm rối loạn trật tự bình thường của một hệ thống, kế hoạch hoặc cu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To put a bone out of its normal position in a joint : To cause a bone to be displaced from its proper connection at a joint, often resulting in injury. To disturb the normal arrangement or functioning of something : To put something out of order, disrupt its usual sequence, or displace it from its proper place. Examples of Usage Verb : He fell and managed to dislocate his shou...
See full definition →