dispatch

Không tìm thấy từ "dispatch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự gửi đi, sự phái đi : Hành động gửi một người, một vật, hoặc một thông điệp đến một nơi nào đó một cách có chủ đích và thường là nhanh chóng. Sự giải quyết nhanh chóng, sự khẩn trương : Cách làm việc hoặc xử lý một việc gì đó một cách nhanh gọn và hiệu quả. Bản báo cáo, thông điệp chính thức : Một báo cáo hoặc tin nhắn chính thức, đặc biệt là được gửi đi một cách nhanh ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of sending something off : The act of sending something or someone to a particular place for a specific purpose. Speed and efficiency in action : The quality of being prompt and efficient in completing a task. An official message or report : A written message, often official or urgent, sent with speed. The act of killing : The act of killing a person or animal, especia...

See full definition →