dispensable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể bỏ qua, không cần thiết : Chỉ người hoặc vật không quan trọng, có thể thiếu đi mà không ảnh hưởng đến hoạt động chung hoặc kết quả cuối cùng. Có thể thay thế hoặc loại bỏ : Chỉ thứ gì đó không phải là yếu tố bắt buộc, có thể được phân phối, cắt giảm hoặc không sử dụng. Ví dụ sử dụng Tính từ : During the budget cuts, many positions were deemed dispensable. (Trong đợt...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể bỏ qua, không cần thiết : Chỉ một người, vật, hoặc yếu tố có thể bị loại bỏ mà không gây ra hậu quả nghiêm trọng hoặc ảnh hưởng đến chức năng chính. Có thể được miễn : Chỉ một nghĩa vụ, quy định, hoặc điều kiện có thể được bãi bỏ hoặc không áp dụng trong một số trường hợp cụ thể. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce poste est dispensable dans la nouvelle organisation. (Vị trí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Capable of being omitted or eliminated without significant loss or consequence : Describes something that is not essential or necessary, and can therefore be done without or removed. 2. Not required or needed in a particular situation : Indicates that an item, person, or action is surplus to requirements and can be spared. Usage The adjective "dispensable" is used to des...
See full definition →