disperser
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chất làm tản mạn : Trong vật lý, "disperser" chỉ một chất hoặc thiết bị có tác dụng làm tản mạn (phân tán) ánh sáng hoặc các bức xạ khác thành các thành phần quang phổ của nó. Chất làm phân tán : Trong hóa học và kỹ thuật, "disperser" là một chất phụ gia được sử dụng để thúc đẩy sự phân tán đồng đều của các hạt rắn mịn trong một chất lỏng hoặc một môi trường khác, ngăn ngừa...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Rải rắc; ném tung tóe : Hành động làm cho các vật nhỏ, riêng lẻ nằm rải rác ra nhiều nơi. Phân tán : Hành động làm cho một tập thể, một lực lượng, hoặc sự chú ý bị chia nhỏ và lan ra nhiều hướng khác nhau, làm giảm sự tập trung. Giải tán; đánh tan : Hành động làm cho một nhóm người tụ tập phải tản ra, hoặc làm tan rã một lực lượng đối địch. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person or thing that disperses : "disperser" refers to an agent (a person, device, or substance) that causes something to scatter, spread out, or break apart in different directions. In physics : A substance that causes the spreading of light, sound, or particles over a wide area. In chemistry : A substance that helps to distribute particles evenly throughout a medium (e.g.,...
See full definition →