dispersion

Không tìm thấy từ "dispersion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phân tán, sự tản mát : Hành động làm cho một nhóm người, vật, hoặc chất lan rộng ra hoặc di chuyển đến nhiều hướng khác nhau. Sự tán sắc : (Vật lý) Hiện tượng trong đó ánh sáng trắng bị tách ra thành các màu sắc khác nhau (như cầu vồng) khi đi qua một lăng kính hoặc giọt nước. Sự phân bố, sự rải rác : Trạng thái không tập trung mà được trải rộng ra trên một khu vực địa l...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự rải rác, sự phân tán : Hành động làm cho một tập hợp người, vật, hoặc hiện tượng trở nên rải rác, không tập trung tại một điểm. Sự giải tán; sự đánh tan : Hành động làm cho một nhóm người (như một đám đông, một đội quân) phải tan rã hoặc rời đi. (Vật lý học) Sự tán sắc : Hiện tượng trong quang học khi một chùm ánh sáng bị phân tách thành các thành phần có bước...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act or process of spreading things or people over a wide area, or of becoming spread in this way. This refers to the action of causing something to separate and go in different directions. 2. The state of being dispersed; the spatial or geographic property of being scattered over a range, area, or volume. This describes the resulting pattern or arrangement of things tha...

See full definition →