displace

Không tìm thấy từ "displace"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (Ngoại động từ) : Dời chỗ, di dời, chuyển chỗ : Hành động làm cho một người hoặc vật di chuyển khỏi vị trí thông thường hoặc vị trí cũ của họ, thường là bằng lực hoặc áp lực. Thay thế, chiếm chỗ : Hành động thay thế một người hoặc vật nào đó, khiến họ không còn ở vị trí, vai trò hoặc chức năng cũ nữa. Cách chức, sa thải : Chấm dứt việc làm của ai đó; buộc họ rời khỏi chức vụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To cause something or someone to move from its usual or proper place : This is the core meaning, involving physical relocation, often with a sense of force or compulsion. To remove someone from a job or position of authority : To discharge, dismiss, or force someone out of a role. To take the place of something; to supplant : To replace something, often causing the original th...

See full definition →