disprove
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Chứng minh là sai, bác bỏ : Hành động đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để cho thấy một tuyên bố, lý thuyết, niềm tin hoặc ý tưởng nào đó là không đúng sự thật hoặc không hợp lệ. Làm mất hiệu lực (bằng chứng, lời buộc tội) : Chỉ việc chứng minh rằng một bằng chứng hoặc lời buộc tội là không có cơ sở hoặc không chính xác. Ví dụ sử dụng (Các nhà khoa học đã làm việ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To show that something is false or incorrect; to refute by providing evidence or argument. To prove a statement, theory, belief, or evidence to be erroneous. Usage The verb disprove is used with a direct object (e.g., a theory, claim, hypothesis, argument, or evidence). It describes the act of demonstrating the falsity of that object. It is often used in academic, scientific,...
See full definition →