dissent
Words Containing "dissent"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bất đồng quan điểm, sự không đồng ý : Chỉ hành động hoặc tình trạng có ý kiến, quan điểm khác biệt, đặc biệt là với quan điểm chính thống hoặc số đông. Ý kiến bất đồng chính thức : Trong pháp lý, chỉ ý kiến riêng biệt, chính thức của một thẩm phán không đồng tình với phán quyết của đa số. Nội động từ : Bất đồng quan điểm, không đồng ý : Thể hiện sự không đồng tình hoặc c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A difference of opinion or feeling; disagreement : The act or state of holding or expressing a view that is at variance with an official, popular, or previously established position. A public, often organized, protest or demonstration : An act of expressing such disagreement publicly. (Law) A judge's formal expression of disagreement with the majority decision of a court : A s...
See full definition →