dissipation
Words Mentioning "dissipation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiêu tán, sự phân tán : Chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó (như năng lượng, nhiệt, sương mù) phân tán hoặc biến mất dần. Sự phung phí, sự lãng phí : Chỉ việc sử dụng hoặc tiêu hao một thứ gì (như tiền bạc, tài nguyên, thời gian, năng lượng) một cách vô ích, không có mục đích hoặc thiếu suy nghĩ. Lối sống phóng đãng, chơi bời : Chỉ lối sống sa đọa, chìm đắ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự phung phí, sự lãng phí : Hành động tiêu dùng hoặc sử dụng một cách hoang phí, không có mục đích, đặc biệt là tiền bạc, tài sản hoặc năng lượng. Cuộc sống phóng đãng, trụy lạc : Lối sống buông thả, chỉ chú trọng vào các thú vui, thường là vô bổ và thiếu kiểm soát. Sự tan biến, sự tiêu tan : Hành động hoặc quá trình phân tán, biến mất hoặc làm cho biến mất. Sự đã...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of wasting or using something valuable (such as money, energy, or resources) in a foolish or careless way. It refers to the process of being squandered or frittered away. The act of dispersing or scattering something, causing it to disappear or become less concentrated. This can refer to physical things like fog or abstract things like attention. Dissolute living; exce...
See full definition →