dissolution

Không tìm thấy từ "dissolution"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự tan rã, sự giải thể : Chỉ sự chấm dứt hoặc kết thúc một tổ chức, một mối quan hệ chính thức hoặc một thực thể có tổ chức. Sự hòa tan : Chỉ quá trình một chất rắn trộn lẫn hoàn toàn với một chất lỏng để tạo thành một dung dịch. Sự hủy bỏ : Chỉ hành động chấm dứt một thỏa thuận, hợp đồng hoặc liên kết chính thức (như hôn nhân) một cách hợp pháp. Sự tiêu tan, sự biến mất :...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hòa tan : Hành động một chất rắn, lỏng hoặc khí trộn lẫn hoàn toàn vào một chất lỏng để tạo thành một dung dịch đồng nhất. Dung dịch : Sản phẩm thu được sau quá trình hòa tan, là một hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi. Sự tan rã, sự tiêu tan, sự tiêu vong : Quá trình một tổ chức, thể chế, đế chế hoặc liên kết mất đi sự gắn kết, thống nhất và dần dần biế...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of ending or terminating something formally : "Dissolution" can refer to the formal ending of an official body, agreement, or relationship. The process of dissolving or being dissolved into a liquid : In chemistry and general use, "dissolution" means the process by which a solid, liquid, or gas mixes with a solvent to form a solution. Disintegration or decom...

See full definition →