distant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xa, cách xa về khoảng cách địa lý : Chỉ một vị trí, địa điểm ở cách một khoảng xa. Xa cách về thời gian : Chỉ một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ xa xôi hoặc sẽ xảy ra trong tương lai xa. Xa cách về mối quan hệ : Chỉ mối quan hệ họ hàng không gần gũi, thân thiết. Xa cách, lạnh nhạt về thái độ : Chỉ thái độ không thân mật, giữ khoảng cách trong giao tiếp. Ví dụ sử dụng Về kh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cách xa, xa : Chỉ một khoảng cách lớn về mặt không gian hoặc thời gian. Xa cách, lạnh nhạt : (Nghĩa bóng) Chỉ thái độ, cảm xúc không gần gũi, thân thiết; có sự cách biệt trong mối quan hệ. Ví dụ sử dụng Chỉ khoảng cách không gian/thời gian : Les deux villages sont très distant s. (Hai ngôi làng cách nhau rất xa.) Un souvenir distant . (Một kỷ niệm xa xôi.) Chỉ sự xa cách tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Far away in space : Existing or happening at a significant physical distance. Far away in time : Occurring in the remote past or future. Emotionally reserved or aloof : Not friendly or intimate; showing a lack of warmth. Slightly similar or related : Having only a slight connection, resemblance, or kinship. Examples of Usage Far away in space : We could see the distant mo...
See full definition →