distinct
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Riêng biệt, khác biệt : Dùng để chỉ một thứ tách biệt, không giống hoặc không phải là một phần của thứ khác. Rõ ràng, dễ nhận thấy : Dùng để chỉ một thứ có thể dễ dàng nhìn thấy, nghe thấy hoặc nhận thức được. Dứt khoát, rõ rệt : Dùng để chỉ một thứ không mơ hồ, rất chắc chắn và xác định. Ví dụ sử dụng Tính từ : The two concepts are distinct from each other. (Hai khái niệm...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Riêng biệt, khác hẳn nhau : Dùng để chỉ những thứ tách biệt, không trộn lẫn hoặc có sự khác biệt rõ ràng. Rõ ràng, dễ nhận thấy : Dùng để chỉ cái gì đó có thể nhận biết, nghe thấy hoặc nhìn thấy một cách dễ dàng, không mơ hồ. (Thực vật học) Rời, tự do : Dùng trong thực vật học để chỉ các bộ phận (như lá kèm) không dính liền nhau. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce sont deux problèm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Clearly or sharply defined to the mind : Perceived clearly and without confusion; having a clear meaning or character. Recognizable; marked : Easily noticed or perceived; definite and unambiguous. Constituting a separate entity or part : Separate and individual; not connected or the same. Easy to perceive; especially clearly outlined : Perceptible to the senses, with clea...
See full definition →