distribution

Không tìm thấy từ "distribution"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phân phối, sự phân bổ : Hành động chia sẻ hoặc cung cấp một cái gì đó cho một số người, địa điểm hoặc mục đích khác nhau. Trong kinh doanh, đây là hoạt động vận chuyển và bán hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng. Sự phân bố (theo không gian/địa lý) : Cách thức mà thứ gì đó được trải rộng hoặc sắp xếp trên một khu vực, phạm vi hoặc thể tích. Sự phân loại, sắp xếp...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chia, sự phát, sự phân phát; sự phân phối : Hành động chia, phát hoặc phân chia một cái gì đó cho nhiều người hoặc nhiều nơi. Sự bố trí, sự sắp đặt; cách bố trí, cách sắp đặt : Cách thức mà các phần tử được sắp xếp trong một không gian hoặc một tổng thể. (Ngành in) Sự phân phối chữ về ô : Thao tác kỹ thuật trong in ấn. (Cơ học) Cơ cấu phối khí : Bộ phận trong đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of giving out or delivering something to multiple recipients or locations : This refers to the systematic sharing, spreading, or apportioning of items, resources, or information. The way in which something is spread or arranged over an area or among a group : This describes the spatial arrangement, pattern, or geographic spread of elements. (Statistics) An a...

See full definition →