distrust
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự không tin, sự thiếu tin tưởng : Cảm giác hoặc thái độ nghi ngờ rằng ai đó không trung thực hoặc điều gì đó không đúng sự thật, không an toàn hoặc không đáng tin cậy. Sự ngờ vực, sự nghi ngờ : Sự hoài nghi mạnh mẽ về tính xác thực, thiện chí hoặc độ tin cậy của một người hoặc một điều gì đó. Ngoại động từ : Không tin, không tin tưởng : Có cảm giác nghi ngờ hoặc không tin...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A feeling of doubt about someone's honesty or reliability : "Distrust" refers to a lack of trust or confidence in a person, group, or thing, often based on suspicion or past experience. The trait of being distrustful : It can also describe a general characteristic of a person who is prone to not trusting others. Verb : To regard as untrustworthy; to have no faith or confidence...
See full definition →