disturbed

Không tìm thấy từ "disturbed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị rối loạn tâm thần, mất trí : Chỉ trạng thái tinh thần không bình thường, có thể do bệnh lý, khiến một người không suy nghĩ hoặc hành xử một cách hợp lý. Bị xáo trộn, mất cân bằng về cảm xúc : Chỉ trạng thái lo lắng, buồn phiền, căng thẳng hoặc gặp khó khăn trong việc đối mặt với các mối quan hệ và cuộc sống cá nhân. Bị làm phiền, bị quấy rầy : Chỉ trạng thái bị gián đoạn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Affected with mental or emotional instability : Describes a state of being mentally unwell, experiencing psychological distress, or having a condition that impairs normal functioning. Anxious, troubled, or unsettled : Refers to a feeling of worry, unease, or emotional distress. Interrupted or disordered : Indicates that the normal state, arrangement, or peace of something...

See full definition →