diurnal

Không tìm thấy từ "diurnal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ban ngày, hoạt động vào ban ngày : Mô tả sinh vật hoặc hiện tượng xảy ra, hoạt động chủ yếu trong khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời. Xảy ra hàng ngày, có chu kỳ một ngày : Mô tả sự việc lặp lại hoặc hoàn thành một chu kỳ trong vòng 24 giờ. (Thiên văn học) Có chu kỳ một ngày đêm (24 giờ) : Liên quan đến chuyển động hoặc chu kỳ hoàn thành trong một ngày thiên văn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ban ngày, hoạt động vào ban ngày : "diurnal" dùng để mô tả những sinh vật hoặc hiện tượng xảy ra, hoạt động chủ yếu trong khoảng thời gian ban ngày, trái ngược với ban đêm. Hàng ngày, diễn ra mỗi ngày : Trong một số ngữ cảnh, "diurnal" có thể chỉ tính chất lặp lại hàng ngày. Danh từ giống đực : Sách kinh tụng ban ngày : Trong tôn giáo, đặc biệt là Công giáo, "diurn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a daily cycle or occurring every day : Refers to events, patterns, or rotations that complete one full cycle within a 24-hour period. Of or belonging to or active during the day : Describes organisms or activities that are primarily operative in the daylight hours, as opposed to the night. Examples of Usage Adjective : The diurnal rotation of the Earth is responsib...

See full definition →