divergence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phân kỳ, sự rẽ ra : Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển ra xa nhau từ một điểm chung, hoặc phát triển theo các hướng khác nhau. Sự khác biệt, sự bất đồng : Chỉ sự khác nhau hoặc không thống nhất giữa các ý kiến, quan điểm, sự kiện hoặc con số. Ví dụ sử dụng Danh từ : The divergence of the two roads made it difficult to choose. (Sự phân kỳ của hai con đường khiến việc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Vật lý học, Toán học) Sự phân kỳ : Hiện tượng các đường, tia hoặc vectơ di chuyển ra xa nhau hoặc không hội tụ về một điểm chung. Sự khác nhau, sự bất đồng; sự trái nhau : Tình trạng có sự khác biệt, không thống nhất hoặc mâu thuẫn giữa các ý kiến, quan điểm, lợi ích, v.v. Ví dụ sử dụng Danh từ : La divergence des rayons lumineux est étudiée en optique. (Sự phân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A difference between conflicting facts, claims, or opinions; a state of being different : The condition of having opinions, paths, or results that move apart or become different. An infinite series that has no limit : In mathematics, the property of a sequence or series that does not approach a finite limit. A variation that deviates from the standard or norm; a deviation from...
See full definition →