dodo

Không tìm thấy từ "dodo"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chim cưu, chim dodo : Một loài chim không biết bay, sống trên đảo Mauritius, đã bị tuyệt chủng từ thế kỷ 17. Nó thuộc họ bồ câu. (Nghĩa bóng, thông tục) Người lỗi thời, người chậm chạp : Dùng để chỉ một người có tư tưởng, phong cách hoặc hành động lạc hậu, không theo kịp thời đại. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa đen) : The dodo became extinct due to human activity. (Chim dodo...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Ngôn ngữ nhi đồng) Giấc ngủ : Từ dùng trong ngôn ngữ trẻ con hoặc khi nói chuyện với trẻ em để chỉ giấc ngủ. Giường : Trong ngôn ngữ thân mật, "dodo" có thể dùng để chỉ cái giường. (Động vật học) Chim dodo, chim dronte : Một loài chim không biết bay, nay đã tuyệt chủng, từng sống trên đảo Mauritius. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il est l'heure de faire dodo....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An extinct, heavy, flightless bird of Mauritius, related to pigeons : The dodo was a large, non-flying bird that lived on the island of Mauritius and became extinct in the late 17th century. A person whose style or ideas are out of fashion; a slow-witted or old-fashioned person : Informally, a "dodo" is used to describe someone who is not up-to-date with current trends or is c...

See full definition →