doggedly

Không tìm thấy từ "doggedly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Trạng từ : - Kiên trì, bền bỉ, không nản chí : "doggedly" mô tả hành động được thực hiện với sự quyết tâm mạnh mẽ, không bỏ cuộc dù gặp khó khăn hay chống đối. Ví dụ sử dụng (Anh ấy theo đuổi cô ấy một cách kiên trì bất chấp sự từ chối của cô.) (Nhóm đã làm việc một cách bền bỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.) (Cô ấy kiên trì tiếp tục nghiên cứu ngay cả khi nguồn tài trợ bị cắt.) Các c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : - With persistent and tenacious determination; in a stubbornly resolute manner. The word describes continuing firmly in a course of action despite difficulty or opposition. It implies a steady, unwavering, and often grim persistence. Usage The adverb "doggedly" modifies a verb to describe how an action is performed. It is used to emphasize relentless perseverance. - It typic...

See full definition →