doit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Số tiền rất nhỏ; đồng xu : Một đơn vị tiền tệ có giá trị rất thấp, từng được sử dụng ở một số nước châu Âu. Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể : Dùng để chỉ một thứ gì đó có giá trị hoặc tầm quan trọng rất nhỏ bé. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the 17th century, a doit was a coin of little value. (Vào thế kỷ 17, một đồng doit là một đồng xu có giá trị rất nhỏ.) He argued over a mer...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Kế toán) Bên Nợ : Trong kế toán kép, "doit" là một thuật ngữ chỉ bên nợ của một tài khoản sổ cái, nơi ghi lại các khoản tăng của tài sản hoặc chi phí, và các khoản giảm của nợ phải trả, vốn chủ sở hữu hoặc doanh thu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'écriture comptable est inscrite au doit du compte "Caisse". (Bút toán kế toán được ghi vào bên nợ của tài khoản...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A very small amount of money : "doit" refers to a negligible or trivial sum of money, historically a small Dutch coin. A trivial or insignificant thing : Used figuratively to denote something of little or no value or importance. Usage Examples Noun : He didn't care a doit about the consequences. (He did not care at all, even about the smallest possible amount.) She wouldn't gi...
See full definition →