domestic

Không tìm thấy từ "domestic"

Words Mentioning "domestic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) gia đình, việc nhà : Liên quan đến đời sống, công việc bên trong một hộ gia đình. Trong nước, nội địa : Liên quan đến các vấn đề, hoạt động bên trong một quốc gia, trái ngược với quốc tế. Được nuôi trong nhà, thuần hóa : Chỉ động vật được con người nuôi dưỡng và sống cùng. Thích ở nhà, ưa đời sống gia đình : Miêu tả tính cách của một người thích không gian gia đì...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of or relating to the home, household, or family : Pertaining to the internal affairs and activities of a home. Tame and kept by humans; not wild : Referring to animals that live with or are bred by people. Of or relating to one's own country : Concerning the internal affairs of a nation, as opposed to foreign or international matters. Produced or made within one's own co...

See full definition →