domestication
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thuần hóa : Quá trình con người biến một loài động vật hoang dã hoặc một loài cây trở nên hữu ích và quen với cuộc sống gần gũi với con người, thông qua việc chăn nuôi và chăm sóc qua nhiều thế hệ. Sự làm cho thích nghi với môi trường sống gia đình : Hành động khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên phù hợp, gắn bó với cuộc sống trong nhà hoặc gia đình. Sự nhập tịch (từ ngữ)...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thuần dưỡng : Quá trình con người làm cho động vật hoặc thực vật hoang dã trở nên thích nghi với môi trường sống và sự chăm sóc của con người, phục vụ cho các mục đích như cung cấp thức ăn, lao động hoặc đồng hành. Sự nô lệ hóa : (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) Hành động hoặc quá trình làm mất đi sự tự do, sự độc lập hoặc bản chất tự nhiên của một người hoặc một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process of adapting a plant or animal to live in close association with and for the benefit of humans : This is the primary meaning, referring to the taming and breeding of wild species over generations to make them useful to people. The process of making someone accustomed to home and family life : This meaning refers to the adaptation of a person to a settled, domestic l...
See full definition →