dominant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chiếm ưu thế, thống trị, áp đảo : Có vị trí quan trọng, mạnh mẽ hoặc có ảnh hưởng lớn nhất so với những thứ khác trong một nhóm hoặc tình huống. Trội (trong di truyền học) : (Về một gen hoặc đặc điểm) Luôn biểu hiện ra kiểu hình khi hiện diện, ngay cả khi alen kia khác biệt. Át (trong âm nhạc) : (Thuộc về) nốt thứ năm trong thang âm điệu thức, tạo cảm giác cần được giải quy...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thống trị, chi phối : Có quyền lực, ảnh hưởng hoặc vị thế cao nhất so với những người/vật khác. Trội, át, nổi bật nhất : (Trong sinh học, di truyền, hoặc các đặc điểm) Có sức mạnh hoặc tác động mạnh hơn, che lấp hoặc lấn át những yếu tố khác. Cao hơn, nhô lên : Ở vị trí cao hơn, cho phép quan sát hoặc kiểm soát khu vực xung quanh. Ví dụ sử dụng Tính từ : La langue française...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Most frequent, common, or influential : Having the greatest control, power, or importance in a situation. In genetics : Describing a gene or allele that produces its characteristic effect even when inherited from only one parent. In music : Relating to the fifth note of a diatonic scale (e.g., scale of C major). Noun : In genetics : An allele that expresses its phenotype...
See full definition →