dominican

Không tìm thấy từ "dominican"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Cộng hòa Dominica : Liên quan đến quốc gia Cộng hòa Dominica, một quốc gia trên đảo Hispaniola ở vùng Caribe. (Thuộc) Dòng Đa Minh : Liên quan đến Dòng Thuyết giáo, một dòng tu Công giáo do Thánh Đa Minh thành lập, còn được gọi là Dòng Đô-mi-ních. Danh từ : Người Dominica : Công dân hoặc người sinh sống tại Cộng hòa Dominica. Thầy tu dòng Đa Minh : Một tu sĩ nam thu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to Saint Dominic or the Dominican Order : Pertaining to the Catholic religious order founded by Saint Dominic in the 13th century. Relating to the Dominican Republic or its people : Of or characteristic of the Caribbean nation, the Dominican Republic, or its citizens. Noun : A Roman Catholic friar of the Dominican Order : A member of the Order of Preachers, a men...

See full definition →