dot

Không tìm thấy từ "dot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chấm nhỏ, điểm : Một dấu nhỏ, tròn, thường được dùng để đánh dấu hoặc trang trí. Dấu chấm : Trong ngôn ngữ, đây là dấu chấm trên các chữ cái như 'i' và 'j', hoặc dấu chấm câu. Vật nhỏ xíu, đứa bé tí hon : Dùng để chỉ một thứ gì đó rất nhỏ bé. Động từ : Chấm, đánh dấu chấm : Hành động đặt một hoặc nhiều dấu chấm lên một bề mặt. Rải rác, lấm chấm : Phân bố nhiều thứ nhỏ một c...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Của hồi môn : Tài sản, tiền bạc mà gia đình cô dâu mang theo khi cô ấy kết hôn. Của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu) : Tài sản, tiền bạc mà một thiếu nữ mang theo khi vào tu viện. Ví dụ sử dụng Danh từ : La famille a offert une dot importante à leur fille. (Gia đình đã tặng một của hồi môn lớn cho con gái của họ.) Autrefois, la dot était une condition essent...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A very small round mark : A tiny, circular spot or point. A symbol or character : Specifically, the small mark over the letters 'i' and 'j' in writing, or the period in punctuation. A signal in Morse code : The shorter of the two signals used in Morse code, represented by a short sound or flash. A small amount or a tiny object : Something very small in size or quantity. Verb :...

See full definition →