dotty
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có chấm, lốm đốm, lấm chấm : Có nhiều dấu chấm nhỏ trên bề mặt. Lảo đảo, không vững : (Thường dùng trong thực vật học hoặc mô tả) Trạng thái không ổn định, dễ đổ. Gàn gàn, hơi điên, ngớ ngẩn : (Thông tục) Hành xử một cách kỳ quặc, lập dị hoặc không minh mẫn; có thể ám chỉ sự say mê quá mức đến mức mất tỉnh táo. Ví dụ sử dụng Nghĩa "có chấm, lốm đốm" : She wore a dotty dress...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Eccentric or slightly crazy : Describes a person who behaves in a strange, silly, or mildly irrational way. Intensely enthusiastic or infatuated : Describes being extremely keen on or preoccupied with something or someone. Usage The primary meaning is informal and describes mild, often endearing, mental irregularity or eccentricity. The secondary meaning describes an inte...
See full definition →