doué

Học thuật
Thân thiện
doué

Un élève doué en dessin dessine un paysage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khiếu, năng khiếu, có tài: Dùng để miêu tả một người năng lực bẩm sinh hoặc khả năng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó.
    • Được phú cho, sẵn có: Dùng để miêu tả việc sở hữu một phẩm chất, đặc điểm nào đó một cách tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • (Đómột đứa trẻ năng khiếu về âm nhạc.)
  • ( ấy được phú cho một sự kiên nhẫn lớn.)
  • (Một họa có tài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être doué pour (quelque chose)": khiếu, có tài về (một cái gì đó).
    • Il est doué pour les mathématiques. (Anh ấy khiếu về toán học.)
  • "Être doué de (quelque chose)": Được phú cho, được ban cho (một phẩm chất, khả năng).
    • L'animal est doué de parole dans cette fable. (Con vật được ban cho khả năng nói trong câu chuyện ngụ ngôn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Douance (danh từ giống cái): Thiên tư, năng khiếu bẩm sinh.
    • Reconnaître la douance d'un élève. (Nhận ra thiên tư của một học sinh.)
  • Surdoué, -e (tính từ): năng khiếu vượt trội, thiên tài.
    • Un programme pour enfants surdoués. (Một chương trình dành cho trẻ em thiên tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Talentueux, -se: Có tài năng.
  • Gifted (từ mượn tiếng Anh, thông dụng trong một số ngữ cảnh): năng khiếu.
  • Pourvu de: Được trang bị, được phú cho.
Từ trái nghĩa
  • Nul, -le: Kém cỏi, không năng khiếu.
  • Incompétent, -e: Thiếu năng lực.
doué

Un élève doué en dessin dessine un paysage.

tính từ
  1. khiếu, năng khiếu
    • Elève doué pour les langues étrangères
      học sinh khiếu về ngoại ngữ
  2. sẵn có, được tạo hóa phú cho
    • Être doué d'une bonne mémoire
      sẵn có trí nhớ tốt