double
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gấp đôi, đôi, kép : Chỉ số lượng, kích thước, hoặc giá trị lớn hơn hai lần so với bình thường hoặc so với một cái khác. Hai mặt, hai nghĩa, không thành thật : Chỉ tính chất mập mờ, giả dối, có thể hiểu theo hai cách khác nhau. Dành cho hai người : Chỉ một vật được thiết kế để sử dụng cho hai người. Danh từ : Lượng gấp đôi : Một số lượng hoặc giá trị lớn gấp hai lần một số l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hai, đôi, kép : Chỉ số lượng hai hoặc có hai phần, hai lớp. Hai mặt, tráo trở : Chỉ tính cách không trung thực, giả dối. Phó từ : Gấp đôi, đôi, hai : Chỉ mức độ gấp hai lần. Danh từ giống đực : Số gấp đôi : Lượng gấp hai lần một số lượng nào đó. Bản sao, bản trùng : Vật giống hệt hoặc rất giống vật khác. Con sinh đôi : Động vật được sinh ra cùng một lứa với một con khác. (T...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Consisting of two equal, identical, or similar parts or things : Existing or occurring twice as much or in two parts. Designed for two people : Intended to be used by two people. Having a twofold character or nature : Involving two different aspects, roles, or meanings, sometimes deceptively. (Of a flower) Having more than the usual number of petals : Describing flowers w...
See full definition →