dowdy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tồi tàn, xơ xác : Mô tả vẻ ngoài cũ kỹ, thiếu chăm chút, không được gọn gàng. Không lịch sự, không nhã, không đúng mốt (về quần áo) : Chỉ phong cách ăn mặc lỗi thời, thiếu thẩm mỹ, không hợp thời trang, thường tạo cảm giác buồn tẻ và cũ kỹ. Danh từ : Người đàn bà ăn mặc tồi tàn xơ xác : Chỉ một người phụ nữ có vẻ ngoài cũ kỹ, không chú ý đến trang phục. Người đàn bà ăn mặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Primly out of date; frumpish : Describes something, especially clothing, that is old-fashioned, unfashionable, and often unattractive in a prim or drab way. Lacking in smartness or taste; drab : Describes a person, their appearance, or a place that is dull, unstylish, and shows a lack of elegance or care. Noun : (British, historical) : A deep-dish apple dessert covered wi...
See full definition →