down
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Xuống, ở dưới : Chỉ hướng chuyển động từ trên xuống dưới hoặc vị trí ở dưới thấp. Giảm, hạ, xuống : Chỉ mức độ, số lượng, cường độ giảm bớt. Xuôi theo, dọc theo : Chỉ hướng di chuyển dọc theo một con đường, dòng chảy. Cho đến tận : Chỉ một khoảng thời gian kéo dài đến một điểm nào đó. Ngay lập tức (trả tiền mặt) : Chỉ việc thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt. Giới từ : Xuống,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lệnh nằm bẹp xuống (cho chó) : Trong ngữ cảnh săn bắn, "down" là một lệnh bằng miệng để ra hiệu cho con chó nằm bẹp xuống đất. Thế nằm bẹp : "down" cũng có thể chỉ tư thế nằm bẹp xuống của con chó sau khi nghe lệnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le chasseur a donné un down ferme à son chien. (Người thợ săn đã ra một lệnh nằm bẹp xuống dứt khoát cho con chó của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : From a higher to a lower position : Moving or directed toward a lower level or place. To or at a lower level of intensity, amount, or activity : Decreasing or reducing. In or into a state of inactivity, non-operation, or suppression : Not functioning or being brought under control. In writing or on record : Recorded or noted. As an immediate payment : Paid at the time of pur...
See full definition →