drainage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước : Hành động làm cho nước hoặc chất lỏng chảy ra khỏi một khu vực. Hệ thống thoát nước : Mạng lưới các đường ống, cống rãnh, hoặc mương máng được thiết kế để dẫn nước thải hoặc nước mưa đi. (Y học) Sự dẫn lưu : Quy trình y tế nhằm dẫn chất lỏng (như mủ, dịch) ra khỏi một vết thương hoặc khoang cơ thể. Nước thoát đi : Bản thân nước hoặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tiêu nước, hệ thống tiêu nước : Chỉ hành động hoặc hệ thống làm cho nước chảy đi, thoát ra khỏi một khu vực. (Y học) Sự dẫn lưu : Trong y tế, chỉ việc dẫn chất lỏng (như mủ, dịch) ra khỏi một vùng của cơ thể. (Nghĩa bóng) Sự thu hút, sự thu thập : Dùng để chỉ việc thu hút, tập trung một cái gì đó (như vốn, tài nguyên) từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ sử dụng Dan...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process or system of removing water or other liquids from an area : "Drainage" refers to the action or method of allowing a liquid, especially water, to flow away from a place. The liquid that is drained away : "Drainage" can also refer to the water or waste liquid that has been removed. Usage Drainage is primarily used as an uncountable noun to describe the general proces...
See full definition →