dramatic

Không tìm thấy từ "dramatic"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về kịch, sân khấu : Liên quan đến kịch, nghệ thuật diễn xuất hoặc có tính chất như trong một vở kịch. Gây ấn tượng mạnh, kịch tính : Mô tả sự việc, sự thay đổi hoặc hành động đột ngột, bất ngờ và thường gây xúc động, thu hút sự chú ý cao độ. (Về giọng nói, phong cách) Có sức biểu cảm mạnh mẽ, phô trương : Được sử dụng để mô tả cách diễn đạt đầy kịch tính và cảm xúc. V...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to drama or the theater : Pertaining to plays, acting, or the art of theater. Striking, vivid, or impressive in appearance or effect : Characterized by sudden, powerful, or exciting events or changes that capture attention. Expressive and powerful in a theatrical way : Used to describe a manner of speaking, singing, or behaving that is full of emotion and intensi...

See full definition →