Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
draught
/drɑ:ft/

danh từ
  • sự kéo
    • beast of draught
      súc vật kéo
  • sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới
  • sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm
    • to drink a draught
      uống một hơi
    • in long draughts
      uống từng hơi dài
  • (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...)
  • sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra
    • beer on draught
      bia thùng
  • liều thuốc nước
    • black draught
      liều thuốc tẩy
  • (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...)
  • gió lò; gió lùa
    • to stand in the draught
      đứng ở chỗ gió lùa
  • sự thông gió (ở lò, lò sưởi)
  • (số nhiều) cờ đam
  • (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft)
  • bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft)
  • hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)
IDIOMS
  • to feel the draught
    • gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn

ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft)
  • phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...)
  • (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
Related words




Search for draught in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt