drifting

Không tìm thấy từ "drifting"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự trôi dạt, sự phiêu bạt : Hành động di chuyển một cách thụ động, không có mục đích rõ ràng hoặc không có sự kiểm soát, thường do tác động của dòng nước, gió, hoặc hoàn cảnh. Sự lang thang, sự không ổn định : Trạng thái không có chỗ ở cố định hoặc công việc ổn định, thay đổi liên tục. Tính từ : Thay đổi liên tục, không ổn định : Đặc biệt dùng để mô tả lối sống, chỗ ở, hay...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Continually changing, especially in abode or occupation : Describes a person, group, or lifestyle characterized by frequent movement from one place or job to another without a fixed, permanent state. Aimless, without clear direction : Describes movement or existence that lacks a specific goal or purpose. Noun : The act of moving aimlessly from place to place : The state o...

See full definition →