drive

Không tìm thấy từ "drive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc đi chơi bằng xe : Chỉ một chuyến đi ngắn bằng ô tô, thường để giải trí hoặc thư giãn. Đường lái xe vào nhà : Đường riêng dẫn từ đường công cộng vào nhà hoặc gara, thường trong khuôn viên một tòa nhà. Sự nỗ lực, nghị lực : Chỉ sức mạnh tinh thần, sự quyết tâm và năng lượng mạnh mẽ để đạt được mục tiêu. Đợt vận động, chiến dịch : Một loạt các hoạt động có tổ chức nhằm đạ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể thao) Quả giao bóng, cú giao bóng : Trong môn quần vợt, "drive" chỉ một cú đánh mạnh, thường là cú giao bóng hoặc một cú đánh từ cuối sân với lực mạnh và đường bóng thấp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Son drive est très puissant et difficile à retourner. (Cú giao bóng của anh ấy rất mạnh và khó đỡ.) Le joueur a remporté le point grâce à un drive parfait l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A journey in a vehicle : An act of traveling in a car or other vehicle, often for pleasure. A private road : A short road leading from a public road to a house or garage. Determination and energy : A strong, motivating force of energy, ambition, or determination in a person. An organized effort : A strong, organized effort by a group of people to achieve a particular purpose....

See full definition →