droppage
Không tìm thấy từ "droppage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Hàng không) Sự thả dù (người, đồ vật xuống đất) : "Droppage" là một thuật ngữ chuyên ngành hàng không, chỉ hành động thả người hoặc vật từ trên không xuống đất bằng dù. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le droppage de vivres a été effectué au-dessus de la zone sinistrée. (Việc thả dù tiếp tế đã được thực hiện trên vùng bị thiên tai.) Le droppage de parachutistes...
See full definition →