drug
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuốc, dược phẩm : Một chất được sử dụng trong y học để chữa bệnh, ngăn ngừa bệnh tật, hoặc cải thiện sức khỏe. Ma tuý, chất gây nghiện : Một chất (thường là bất hợp pháp) khi đưa vào cơ thể sẽ làm thay đổi chức năng sinh lý hoặc tâm thần, có thể dẫn đến nghiện. Động từ : Cho uống thuốc, tiêm thuốc : Hành động đưa một loại thuốc hoặc chất nào đó vào cơ thể người hoặc động v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A substance used as a medicine : A "drug" is a substance used to treat, cure, prevent, or diagnose a disease or to promote well-being. A narcotic or psychoactive substance : A "drug" is also a substance, often illegal, that affects the mind or body when taken, often leading to dependence or addiction. Verb : To administer a drug to someone : To give a person or animal a drug,...
See full definition →