dry

Không tìm thấy từ "dry"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khô, cạn, ráo : Không có hoặc thiếu chất lỏng, đặc biệt là nước. Khô khan, vô vị : Không thú vị, thiếu sự hấp dẫn hoặc cảm xúc. Khách quan, vô tư : Không có thành kiến hoặc cảm xúc cá nhân. Cấm rượu : Liên quan đến việc cấm sản xuất và bán đồ uống có cồn. Danh từ : Người tán thành cấm rượu : Người ủng hộ hoặc vùng đất có luật cấm rượu. Động từ : Làm khô, phơi khô : Hành độn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (không đổi) : Ít pha ngọt (rượu) : Dùng để mô tả rượu, đặc biệt là rượu vang hoặc sâm banh, có vị không ngọt, thường là chua hoặc chát nhẹ, do có ít đường còn lại sau quá trình lên men. Khô, ráo : (Nghĩa phổ biến, không được đề cập trong ngữ cảnh tham khảo nhưng là nghĩa gốc và quan trọng) Chỉ trạng thái không có chất lỏng, đặc biệt là nước. Ví dụ sử dụng Tính từ : Je préfère...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking moisture or liquid; not wet : Describes something that has no water or other liquid on or in it. Without rain or humidity : Describes a climate, period, or area characterized by a lack of precipitation. Not producing or containing liquid : Describes something that is free from secretions, such as a cough without mucus or a cow that is not lactating. Plain, without...

See full definition →