dual

Không tìm thấy từ "dual"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hai, đôi, kép : Chỉ sự tồn tại hoặc liên quan đến hai phần, hai yếu tố, hai bản chất riêng biệt nhưng cùng thuộc về một thực thể. Lưỡng, hai mặt : Chỉ tính chất có hai khía cạnh, hai chức năng hoặc hai vai trò khác nhau. (Toán học) Đối ngẫu : Chỉ mối quan hệ đối xứng giữa hai cấu trúc toán học, trong đó các định lý và tính chất của cái này có thể suy ra từ cái kia. Danh từ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đối ngẫu, kép, lưỡng tính : Chỉ tính chất của một thứ gì đó bao gồm hai phần, hai khía cạnh, hai bản chất hoặc hai chức năng riêng biệt nhưng liên kết với nhau, tạo thành một cặp đôi hoặc một thể thống nhất. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce pays a une économie duale, avec un secteur moderne et un secteur traditionnel. (Đất nước này có một nền kinh tế đối ngẫu/kép, với một khu vực...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consisting of two parts, elements, or aspects : "dual" describes something that has two components, functions, or natures that are often complementary or contrasting. Relating to or denoting a grammatical number category for two items : In linguistics, "dual" refers to a specific grammatical form (different from singular and plural) used for exactly two of something. Exam...

See full definition →